Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: han1;
Việt bính: hon4 hon6;
鼾 hãn, han
Nghĩa Trung Việt của từ 鼾
(Động) Ngáy, ngủ ngáy khò khò.◇Tây du kí 西遊記: Hoàn hãn thụy vị tỉnh 還鼾睡未醒 (Đệ ngũ hồi) Vẫn còn ngủ ngáy khò khò chưa tỉnh.
§ Ghi chú: Có khi đọc là han.
han, như "han thuỵ (ngủ khò khò)" (gdhn)
Nghĩa của 鼾 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 鼾:
鼾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: han
| han | 𪡗: | hỏi han |
| han | 𠻃: | hỏi han |
| han | 嘆: | hỏi han |
| han | : | lá han |
| han | 𧄊: | lá han |
| han | 𨫪: | han dỉ |
| han | 鼾: | han thuỵ (ngủ khò khò) |

Tìm hình ảnh cho: hãn, han Tìm thêm nội dung cho: hãn, han
