Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hãn, han có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hãn, han:

鼾 hãn, han

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãn,han

hãn, han [hãn, han]

U+9F3E, tổng 17 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1;
Việt bính: hon4 hon6;

hãn, han

Nghĩa Trung Việt của từ 鼾

(Động) Ngáy, ngủ ngáy khò khò.
◇Tây du kí 西
: Hoàn hãn thụy vị tỉnh (Đệ ngũ hồi) Vẫn còn ngủ ngáy khò khò chưa tỉnh.
§ Ghi chú: Có khi đọc là han.
han, như "han thuỵ (ngủ khò khò)" (gdhn)

Nghĩa của 鼾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 20
Hán Việt: HAN
ngáy。睡着时粗重的呼吸。
鼾声
tiếng ngáy.
打鼾
ngáy
Từ ghép:
鼾声 ; 鼾睡

Chữ gần giống với 鼾:

,

Chữ gần giống 鼾

, , , 鼿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾

Nghĩa chữ nôm của chữ: han

han𪡗:hỏi han
han𠻃:hỏi han
han:hỏi han
han󰓭:lá han
han𧄊:lá han
han𨫪:han dỉ
han:han thuỵ (ngủ khò khò)
hãn, han tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãn, han Tìm thêm nội dung cho: hãn, han